Điều Hòa Treo Tường Inverter 1 Chiều NIS-C09R2T28
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 2.64 (1.05–3.50) kW; 9,000 (3,583–11,942) Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 870 W (220–1250)
- Cường độ dòng điện: 4.0 A (1.0–6.0)
- Nguồn điện: 220–240V / 1 pha / 50 Hz
- Hiệu suất năng lượng: 3 sao
- CSPF: 4.51
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 0.8 L/h
- Lưu lượng gió: 600 / 500 / 370 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 790 × 275 × 192 mm
- Khối lượng: 8 kg
- Độ ồn: 34 / 29 / 26 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 50 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 712 × 459 × 276 mm
- Khối lượng: 19 kg
- Môi chất lạnh / Lượng nạp gas: R32 / 0.29 kg
Ống dẫn
- Đường kính ống lỏng: Ø6.35 mm
- Đường kính ống gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 15 m
- Độ cao chênh lệch tối đa: 10 m
Với công suất làm lạnh 9.000 BTU, sản phẩm này sẽ thích hợp với không gian có diện tích dưới 15m2.
Ngoài ra, điều hòa treo tường Inverter 1 chiều NIS-C09R2T28 còn có nhiều ưu điểm nổi bật khác hứa hẹn đem lại sự hài lòng cho nhiều người dùng. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về chiếc máy lạnh này bạn nhé!

Ưu điểm nổi bật của máy lạnh Nagakawa 1 chiều NIS C09R2T28
- Kiểu dáng treo tường hiện đại, tiết kiệm diện tích kết hợp với sắc màu trang nhã, tinh tế.
- Là mẫu điều hòa 1 chiều có công suất làm lạnh 9.000 BTU phù hợp với phòng có diện tích dưới 15m2.
- Tiết kiệm điện năng hiệu quả nhờ công nghệ Inverter và Economy.
- Chế độ làm lạnh nhanh Turbo đầy tiện ích.
- Trang bị cảm biến iFeel hiện đại, thông minh.
- Có màng lọc 6 trong 1 giúp nâng cao hiệu quả lọc không khí.
- Dàn nóng được phủ lớp Golden Fin bền bỉ.
- Có nhiều tiện ích thông minh nổi bật như hẹn giờ, khởi động lại khi có điện, chế độ ngủ, chế độ cài đặt yêu thích I-Set…
Đánh giá chi tiết máy lạnh Nagakawa NIS-C09R2T28
Phù hợp với phòng dưới 15m2 nhờ công suất làm lạnh 9.000 BTU
Sở hữu công suất làm lạnh 9.000 BTU tương đương 1HP sẽ giúp làm mát hiệu quả cho các căn phòng có diện tích dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng khách, phòng làm việc.
Bên cạnh đó, thiết bị còn dùng môi chất lạnh R32 – một loại môi chất lạnh thế hệ mới tiên tiến, có khả năng nâng cao hiệu suất làm mát, tối ưu chi phí năng lượng, đồng thời không gây tác động xấu đến môi trường xung quanh.

Chế độ Turbo làm lạnh nhanh hiệu quả
Khi kích hoạt chế độ Turbo, máy nén của thiết bị sẽ vận hành với công suất tối đa để nhiệt độ phòng nhanh chóng được giảm tới mức cài đặt. Chính điều này sẽ giúp người dùng cảm thấy mát lạnh ngay tức thì, đem tới sự thoải mái, dễ chịu nhất.
Màng lọc 6 trong 1 giúp lọc sạch không khí
Nagakawa NIS C09R2T28 còn được tích hợp màng lọc không khí với cấu tạo 6 lớp gồm:
- Bộ lọc kháng khuẩn Photocatalyst giúp loại bỏ vi khuẩn có hại cho sức khỏe.
- Bộ lọc Catalyst giúp thúc đẩy quá trình kháng khuẩn và loại bỏ bụi bẩn.
- Bộ lọc than hoạt tính có khả năng lọc hoàn toàn formaldehyde và các loại khí độc hại.
- Lưới lọc trà xanh giúp ngăn chặn mùi hôi, khói thuốc lá, các chất gây ô nhiễm môi trường khác.
- Lưới lọc ion Ag+ kháng khuẩn sử dụng các phân tử ion bạc để vô hiệu hóa vi khuẩn.
- Lưới lọc Vitamin C giúp loại bỏ mùi hôi khó chịu, đồng thời giải phóng không khí sạch cùng dưỡng chất để bảo vệ làn da khỏe mạnh.
Nhờ vậy không khí tạo ra từ dàn lạnh sẽ trong lành, sạch khuẩn, an toàn hơn cho sức khỏe của người sử dụng.

Cảm biến iFeel thông minh
Cảm biến iFeel được tích hợp bên trong remote với khả năng đo nhiệt độ xung quanh môi trường và gửi tín hiệu đến điều hòa để điều chỉnh công suất phù hợp nhằm đưa ra luồng khí đến vị trí có remote. Do đó, để nâng cao hiệu quả làm mát, bạn chỉ cần đặt remote bên cạnh mình.

Trang bị nhiều tiện ích, tính năng thông minh
Không chỉ có các công nghệ làm lạnh, lọc không khí hiện đại, điều hòa Nagakawa NIS C09R2T28 cũng tích hợp nhiều tiện ích thông minh hứa hẹn đem tới trải nghiệm sử dụng ấn tượng hơn cho người dùng.
Theo đó các tiện ích trên chiếc điều hòa này gồm:
- Hẹn giờ bật/tắt: Người dùng có thể chủ động kiểm soát thời gian sử dụng máy lạnh khi dùng tính năng hẹn giờ này. Giờ đây bạn sẽ không cần lo để quên điều hòa gây hiện tượng quá lạnh vào ban đêm nữa.
- Tính năng I-set: Máy lạnh này có khả năng ghi nhớ các cài đặt yêu thích, được sử dụng nhiều của người dùng, từ đó giảm bớt những thao tác không cần thiết mỗi khi sử dụng.
- Chế độ ngủ: Thiết bị sẽ tự động tăng nhiệt độ phù hợp vào ban đêm để tránh hiện tượng giá buốt, giúp người dùng ngủ sâu và ngon hơn, đồng thời cũng góp phần tiết kiệm điện năng hiệu quả.
- Tự khởi động lại khi có điện: Người dùng sẽ không cần tốn thời gian cài đặt lại các chế độ của điều hòa bởi sau khi có điện trở lại, thiết bị sẽ tự động vận hành đúng với những cài đặt trước đó.

Tiết kiệm điện năng hiệu quả nhờ công nghệ Inverter và chế độ Eco
Công nghệ Inverter trên máy lạnh NIS-C09R2T28 có khả năng điều chỉnh linh hoạt vòng quay máy nén giúp duy trì nhiệt độ ổn định đồng thời tiêu thụ điện năng ít nhất có thể.
Cùng với đó là chế độ Economy giúp tối ưu hóa lượng điện năng tiêu thụ đem lại sự yên tâm cho người dùng suốt quá trình sử dụng thiết bị.

Dàn tản nhiệt làm từ đồng nguyên chất
Dàn nóng của điều hòa Nagakawa có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật quen thuộc với vỏ nhựa bền bỉ, chắc chắn. Dàn tản nhiệt được làm từ đồng nguyên chất với các hình rãnh xoắn, đồng thời được phủ lớp Golden Fin màu vàng nhằm chống ăn mòn hiệu quả để sử dụng được ở nhiều môi trường dù là khắc nghiệt nhất.
Thiết kế sang trọng, tinh tế
Dàn lạnh của máy được thiết kế kiểu hình chữ nhật nằm ngang quen thuộc với chất liệu vỏ nhựa cao cấp và sở hữu gam màu trắng tinh tế. Kích thước dàn lạnh là 79cm x 27,5cm x 20,3cm (Ngang x cao x sâu) sẽ giúp người dùng dễ dàng lắp đặt tại nhiều vị trí mà không lo tốn diện tích.

MAECENAS IACULIS
Vestibulum curae torquent diam diam commodo parturient penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse parturient a.Parturient in parturient scelerisque nibh lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendrerit et pharetra fames nunc natoque dui.
ADIPISCING CONVALLIS BULUM
- Vestibulum penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse.
- Abitur parturient praesent lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendre.
- Diam parturient dictumst parturient scelerisque nibh lectus.
Scelerisque adipiscing bibendum sem vestibulum et in a a a purus lectus faucibus lobortis tincidunt purus lectus nisl class eros.Condimentum a et ullamcorper dictumst mus et tristique elementum nam inceptos hac parturient scelerisque vestibulum amet elit ut volutpat.
Sản phẩm tương tự
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 12000BTU JC-12IU36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 12,000btu
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 20m2
- Công nghệ nổi bật: iBabyCare, iClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao / CSPF: 3.6
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1500 W
- Môi chất lạnh: R32/360g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 600/500/400 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều Hòa Casper 1 Chiều Inverter 12000BTU QC-12IU36A
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 12,200 BTU/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 20m2
- Công nghệ nổi bật: BabyCare, iClean, iFeel, Khí mềm SilkAir, Làm lạnh nhanh Turbo, Thiết kế EasyCare
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao / CSPF: 4,21
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1400 W
- Môi chất lạnh: R32/360g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 600/525/335 m3/h
Điều Hòa Casper 1 Chiều Inverter 18000BTU TC-18IS36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 18,800 BTU/h (4,430 – 18,800)
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 30m2
- Công nghệ nổi bật: iClean, iFeel, iSaving, Làm lạnh nhanh Turbo,
- Thiết kế EasyCare
- Hiệu suất lăng lượng: 5 sao/CSPF: 5,30
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1,720 (380-2,000)
- Môi chất lạnh: R32/580g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 950/800/700/600 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/12.7 mm
- Chiều dài đường ống chuẩn: 5m
- Độ ồn dàn lạnh: 47/42/34 dB
- Chênh lệch độ cao tối đa; 10m
- Độ ồn dàn nóng: 53/48/45 dB
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU QC-09IU36A
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 9,500 BTU/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 15m2
- Công nghệ nổi bật: BabyCare, iClean, iFeel, Khí mềm SilkAir, Làm lạnh nhanh Turbo, Thiết kế EasyCare
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao / CSPF: 4,27
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1030 W
- Môi chất lạnh: R32/360g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 660/525/335 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều Hòa Casper 18000BTU 1 Chiều Cơ SC-18FB36A
- Công suất lạnh: 18.000btu/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 30m2
- Công nghệ nổi bật: ECO CLEAN,
- Làm lạnh nhanh Turbo
- Điện năng tiêu thụ chiều lạnh: 1652 W
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Hiệu suất lăng lượng: 2 sao / CSPF: 3.21
- Môi chất lạnh: R32/750g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 900/660/420 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/12.7 mm
Điều Hòa Casper 24000BTU 1 Chiều Cơ SC-24FS33
Thông số kỹ thuật:
- Công nghệ inverter: Có inverter
- Công suất làm lạnh: 24000 BTU
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 30 - 40m² (từ 80 đến 120m³)
- Kiểu dáng: Điều hòa treo tường
- Loại Gas: R32
- Chất liệu dàn tản nhiệt
- Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
- Công nghệ tiết kiệm điện : Advanced Inverter
- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
- Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: Dài 109.1 cm - Cao 32.8 cm - Dày 23.7 cm - Nặng 14 kg
- Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 88 cm - Cao 65.5 cm - Dày 31 cm - Nặng 46.5 kg
- Tiện ích: Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Tự khởi động lại khi có điện
Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-C24R2T30 24000Btu/h 1 chiều
Thông số kỹ thuật:
- Công suất làm lạnh: 7.03 (1.5 ~ 7.46) kW; 23,000 (5,118 ~ 25,466) Btu/h
- Điện năng
- Công suất tiêu thụ: 2,350 W (200 ~ 2,650)
- Cường độ dòng điện: 10.5 A (1.5 ~ 13.0)
- Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.51
- Số sao năng lượng: 5 sao
- Nguồn điện: 220–240V / 1 pha / 50 Hz
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 2 L/h
- Lưu lượng gió: 1200 / 1100 / 920 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 1097 × 332 × 222 mm
- Khối lượng: 14 kg
- Độ ồn: 45 / 38 / 33 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 53 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 863 × 602 × 349 mm
- Khối lượng: 29 kg
- Môi chất lạnh: R32 / 0.75 kg
Ống dẫn & lắp đặt
- Ống lỏng: Ø6.35 mm
- Ống gas: Ø12.7 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 25 m
- Độ cao chênh lệch tối đa: 10 m
Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều Nagakawa NS-C09R2B52
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 2.64 kW; 9000 Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 850 W
- Cường độ dòng điện: 3.98 A
- Hiệu suất năng lượng: 1 sao
- CSPF (T30/T31): 3.25
- Nguồn điện: 1 Pha / 220-240V / 50Hz
Dàn lạnh
- Lưu lượng gió: 600/550/480 m³/h
- Năng suất tách ẩm: 1.1 L/h (26.4 L/ngày)
- Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp): 39 / 37 / 34 dB(A)
- Kích thước máy (RxCxS): 765 × 305 × 200 mm
- Kích thước đóng gói (RxCxS): 820 × 360 × 270 mm
- Khối lượng tịnh: 7.1 kg
- Khối lượng tổng: 8.6 kg
Dàn nómg
- Độ ồn: 49 dB(A)
- Kích thước máy (RxCxS): 700 × 510 × 302 mm
- Kích thước đóng gói (RxCxS): 765 × 550 × 345 mm
- Khối lượng tịnh: 22.30 kg
- Khối lượng tổng: 24.20 kg
- Môi chất lạnh: R32 / 375 g
- Pmax: 4.5 Mpa
Ống dẫn
- Đường kính ống lỏng: Ø6 mm
- Đường kính ống gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 20 m
- Chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn nóng – dàn lạnh: 10 m
- Điều kiện hoạt động
- Dải nhiệt độ môi trường: 16 – 48 ºC

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.