Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-C24R2T30 24000Btu/h 1 chiều
Thông số kỹ thuật:
- Công suất làm lạnh: 7.03 (1.5 ~ 7.46) kW; 23,000 (5,118 ~ 25,466) Btu/h
- Điện năng
- Công suất tiêu thụ: 2,350 W (200 ~ 2,650)
- Cường độ dòng điện: 10.5 A (1.5 ~ 13.0)
- Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.51
- Số sao năng lượng: 5 sao
- Nguồn điện: 220–240V / 1 pha / 50 Hz
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 2 L/h
- Lưu lượng gió: 1200 / 1100 / 920 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 1097 × 332 × 222 mm
- Khối lượng: 14 kg
- Độ ồn: 45 / 38 / 33 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 53 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 863 × 602 × 349 mm
- Khối lượng: 29 kg
- Môi chất lạnh: R32 / 0.75 kg
Ống dẫn & lắp đặt
- Ống lỏng: Ø6.35 mm
- Ống gas: Ø12.7 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 25 m
- Độ cao chênh lệch tối đa: 10 m
NIS-C24R2T30 là điều hòa cao cấp đến từ thương hiệu Nagakawa. Sản phẩm được trang bị công suất làm lạnh lớn lên tới 24.000 BTU phù hợp sử dụng cho phòng từ 30 – 40m2.
Ưu điểm nổi bật của điều hòa Nagakawa 1 chiều NIS C24R2T30
- Điều hòa có thiết kế hiện đại dạng treo tường gọn gàng, giúp tối ưu diện tích sử dụng.
- Là dòng điều hòa 1 chiều phù hợp làm mát cho phòng từ 30 – 40m2 nhờ công suất 24.000 BTU.
- Có chế độ Turbo giúp làm lạnh nhanh chóng, hiệu quả.
- Khả năng hút ẩm độc lập giúp giải quyết nồm ẩm.
- Tính năng ghi nhớ cài đặt yêu thích.
- Có chế độ tự động Auto Mode đem lại nhiều tiện lợi cho người dùng.
- Chế độ ngủ Sleep đầy tiện ích.
- Chế độ hẹn giờ tiện lợi.
- Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn Gold Fin đem lại sự bền bỉ cho thiết bị.
- Sử dụng môi chất lạnh R32.
- Công nghệ BLDC Inverter tiết kiệm đến 62% điện năng.
Đánh giá chi tiết điều hòa Nagakawa Inverter 24.000 BTU 1 chiều NIS C24R2T30
Công suất làm lạnh lớn 24.000 BTU
Chiếc điều hòa này được trang bị công suất làm lạnh lên tới 24.000 BTU tương đương 2.5HP sẽ đáp ứng nhu cầu làm mát cho không gian rộng với diện tích từ 30 – 40m2 như phòng khách, phòng ngủ, phòng làm việc…
Đặc biệt sản phẩm sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R32 cho khả năng nâng cao hiệu suất làm lạnh giúp tối ưu chi phí điện năng. Hơn nữa loại gas này còn không chứa chất độc hại, không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh.

Chế độ Turbo giúp làm lạnh nhanh chóng, tức thì
Khi kích hoạt chế độ Turbo, điều hòa Nagakawa NIS-C24R2T30 sẽ vận hành với quạt gió cao nhất kết hợp công suất máy nén tối đa để nhanh chóng hạ nhiệt độ xuống mức cài đặt. Tính năng này giúp người dùng nhanh chóng cảm nhận được hơi mát, đem lại sự dễ chịu, thoải mái.

Chế độ hút ẩm độc lập
Chế độ Dry có khả năng hút ẩm, giúp căn phòng của bạn trở nên khô ráo, hạn chế sự phát sinh của vi khuẩn, nấm mốc, virus… đồng thời an toàn hơn cho sức khỏe của người dùng.
Chế độ Dry đặc biệt phù hợp cho những ngày thời tiết nồm ẩm hoặc mưa kéo dài.
Chế độ tự động Auto Mode
Chế độ này giúp người dùng không cần điều chỉnh cài đặt nhưng vẫn luôn có được cảm giác thoải mái, dễ chịu, đồng thời có hiệu quả tiết kiệm điện năng cao.
Cụ thể chế độ Auto sẽ tự động chạy chế độ làm lạnh nếu nhiệt độ môi trường trên 25 độ C hoặc sẽ chạy chế độ hút ẩm nếu nhiệt độ trong khoảng từ 23 đến dưới 25 độ C nhằm đem lại không gian dễ chịu, thư giãn nhất.
Chế độ ngủ Sleep tiện lợi
Chế độ ngủ Sleep trên điều hòa Nagakawa có khả năng tự điều chỉnh tăng 1 độ C trong 2 tiếng đầu cho tới khi máy tắt đồng thời đưa tốc độ quạt gió về mức êm ái nhất nhằm đem lại bầu không khí dễ chịu, không bị quá nóng hoặc quá lạnh.
Tính năng này sẽ giúp người dùng dễ dàng chìm sâu vào giấc ngủ và có được giấc ngủ ngon, chất lượng hơn.

Chế độ hẹn giờ thông minh
Giờ đây bạn sẽ không cần phải lo lắng vấn đề bỏ quên điều hòa không tắt hay phải thức giấc vào giữa đêm để điều chỉnh/tắt điều hòa bởi sản phẩm này đã được tích hợp chế độ hẹn giờ thông minh.
Bạn có thể chủ động cài đặt thời gian tắt máy, thời gian mở máy lạnh theo đúng nhu cầu của mình nhằm nâng cao trải nghiệm sử dụng.
Cảm biến iFeel giúp điều chỉnh nhiệt độ chính xác theo vị trí người dùng
Remote của điều hòa Nagakawa NIS-C24R2T30 được tích hợp bộ cảm biến nhiệt độ thông minh giúp truyền tải tín hiệu đến bộ xử lý trên dàn lạnh, từ đó giúp điều hòa xác định được nhiệt độ quanh khu vực đó để điều chỉnh nhiệt độ, mức độ gió chính xác mà người dùng mong muốn nhằm đem lại cảm giác dễ chịu, thoải mái.

Khả năng ghi nhớ cài đặt yêu thích
Điều hòa Nagakawa Inverter 24.000 BTU 1 chiều NIS-C24R2T30 còn được tích hợp tính năng ghi nhớ cài đặt yêu thích giúp người dùng dễ dàng lưu lại nhiệt độ, tốc độ quạt, chế độ đảo gió… để sử dụng cho các lần tiếp theo.
Và sau khi cài đặt, bạn chỉ cần nhấn nút Short Cut trên điều khiển là máy lạnh sẽ tự động hoạt động theo những cài đặt mà bạn đã lựa chọn giúp tiết kiệm thời gian, công sức hiệu quả.
Auto Clean tự động làm sạch với 5 bước
Thông qua 5 bước gồm hạ nhiệt độ, đóng băng, rã đông, rửa trôi, thổi khô, chức năng Auto Clean sẽ giúp vệ sinh dàn lạnh của điều hòa một cách hiệu quả giúp dàn lạnh sạch sẽ hơn, tạo ra làn gió mát, an toàn hơn cho sức khỏe, đồng thời giảm thiểu chi phí vệ sinh định kỳ cho người dùng.

Màng lọc Nafin 5+ X3 sức mạnh diệt khuẩn
Màng lọc Nafin 5+ bao gồm:
- Lưới lọc vi bụi HEPA giúp loại bỏ các tạp chất mà mắt thường không nhìn thấy được như bụi mịn PM2.5, PM1.0…
- Lưới lọc trà xanh khử mùi giúp ngăn ngừa mùi hôi khó chịu, khói thuốc lá hoặc các chất gây ô nhiễm môi trường khác.
- Lưới lọc ion Ag+ có chức năng vô hiệu hóa và tiêu diệt tới 99% vi khuẩn trong không khí.
- Lưới lọc vitamin C giúp loại bỏ mùi khó chịu đem lại luồng khí sạch và dưỡng chất để nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh, tươi trẻ.
Nhờ màng lọc này mà sức mạnh diệt khuẩn, lọc sạch vi bụi, lông thú cưng… sẽ được nhân 3 đem đến bầu không khí trong lành, sạch sẽ, an toàn hơn cho sức khỏe của người dùng.

Tiết kiệm điện năng tới 62% nhờ công nghệ BLDC Inverter
Công nghệ BLDC Inverter trên máy lạnh 1 chiều Nagakawa NIS-C24R2T30 với khả năng hoạt động liên tục ở mức tần số thấp đồng thời giảm tốc độ quay của máy nén và quạt gió về mức thấp nhằm đem lại khả năng tiết kiệm điện năng tới 62%.
Công nghệ này sẽ giúp người dùng không còn quá băn khoăn về vấn đề hóa đơn điện mỗi tháng, đồng thời giúp thiết bị vận hành ổn định, êm ái hơn.

Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn Gold Fin
Dàn tản nhiệt của điều hòa Nagakawa NIS-C24R2T30 được phủ lớp chống ăn mòn Gold Fin nhằm tránh khỏi các tác động xấu của nước mưa, nước muối… đem lại độ bền bỉ tối ưu, nâng cao tuổi thọ cho thiết bị.
Thiết kế hiện đại, sang trọng
Dàn lạnh của điều hòa Nagakawa Inverter 24.000 BTU 1 chiều NIS C24R2T30 sở hữu thiết kế hiện đại, sang trọng với gam màu trắng trang nhã, dễ dàng kết hợp với các không gian sống khác nhau.
Vỏ dàn lạnh được làm từ chất liệu nhựa bền bỉ, cứng cáp, có khả năng hạn chế nứt vỡ, hạn chế bám dính bụi bẩn giúp bảo vệ tối ưu cho các linh kiện bên trong.

Nhìn chung trong phân khúc điều hòa cao cấp thì Nagakawa Inverter 24.000 BTU 1 chiều NIS C24R2T30 chính là gợi ý tuyệt vời, hội tụ đầy đủ các ưu điểm về cả thiết kế lẫn tính năng đem lại khả năng làm mát tối ưu, đồng thời mang đến trải nghiệm sử dụng tốt cho người dùng.
MAECENAS IACULIS
Vestibulum curae torquent diam diam commodo parturient penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse parturient a.Parturient in parturient scelerisque nibh lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendrerit et pharetra fames nunc natoque dui.
ADIPISCING CONVALLIS BULUM
- Vestibulum penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse.
- Abitur parturient praesent lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendre.
- Diam parturient dictumst parturient scelerisque nibh lectus.
Scelerisque adipiscing bibendum sem vestibulum et in a a a purus lectus faucibus lobortis tincidunt purus lectus nisl class eros.Condimentum a et ullamcorper dictumst mus et tristique elementum nam inceptos hac parturient scelerisque vestibulum amet elit ut volutpat.
Sản phẩm tương tự
Điều Hòa 1 Chiều Nagakawa NS-C09R2T30 9000 Btu
Thông số kỹ thuật:
- Công suất làm lạnh: 2.64 kW / 9,000 Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 790 W
- Cường độ dòng điện: 3.7 A
- Nguồn điện: 220-240V / 1 pha / 50 Hz
- Hiệu suất năng lượng: 1 sao
- CSPF: 3.36
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 0.8 L/h
- Lưu lượng gió: 580 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 790 x 275 x 192 mm
- Khối lượng: 8 kg
- Độ ồn: 37/33/30 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 50 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 712 x 459 x 276 mm
- Khối lượng: 21 kg
- Môi chất lạnh / Lượng nạp gas: R32 / 0.31 kg
- Đường ống dẫn kính: Lỏng: Ø6.35 mm; Gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống: Tiêu chuẩn: 5 m; Tối đa: 15 m
Điều Hòa Casper 1 Chiều Inverter 18000BTU TC-18IS36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 18,800 BTU/h (4,430 – 18,800)
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 30m2
- Công nghệ nổi bật: iClean, iFeel, iSaving, Làm lạnh nhanh Turbo,
- Thiết kế EasyCare
- Hiệu suất lăng lượng: 5 sao/CSPF: 5,30
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1,720 (380-2,000)
- Môi chất lạnh: R32/580g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 950/800/700/600 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/12.7 mm
- Chiều dài đường ống chuẩn: 5m
- Độ ồn dàn lạnh: 47/42/34 dB
- Chênh lệch độ cao tối đa; 10m
- Độ ồn dàn nóng: 53/48/45 dB
Điều Hòa Casper 1 Chiều Inverter 24000BTU TC-24IS36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 21,500 BTU/h (5,630 – 24,200)
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 40m2
- Công nghệ nổi bật: iClean, iFeel, iSaving, Làm lạnh nhanh Turbo, Thiết kế EasyCare
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao/CSPF: 3.60
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 2,600 W (440 – 2,800)
- Môi chất lạnh: R32
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 1,300/1,200/1,010/870 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/15.88 mm
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU JC-09IU36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 9,250 BTU/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 15m2
- Công nghệ nổi bật: BabyCare, iClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao / CSPF: 4.05
- Nguồn điện: 220V – 240V ~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1040 W
- Môi chất lạnh: R32/360g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 540/420/370 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
- Chiều dài đường ống chuẩn: 5m
- Chiều dài đường ống tối đa; 10m
Điều Hòa Casper 12000BTU 1 Chiều Cơ SC-12FB36A
- Công suất lạnh: 11.700btu/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 20m2
- Công nghệ nổi bật: ECO CLEAN,
- Làm lạnh nhanh Turbo
- Điện năng tiêu thụ:1105 W
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Hiệu suất lăng lượng: 1 sao / CSPF: 3.29
- Môi chất lạnh: R32/390g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 650/480/340 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều Hòa Casper 9000BTU 1 Chiều Cơ SC-09FB36A
- Công suất lạnh: 9.000btu/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 15m2
- Công nghệ nổi bật: ECO CLEAN,
- Làm lạnh nhanh Turbo
- Điện năng tiêu thụ: 833 W
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Hiệu suất lăng lượng: 1 sao / CSPF: 3.29
- Môi chất lạnh: R32/390g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 650/480/340 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều Nagakawa NS-C12R2B52
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 3.52 kW; 12.000 Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 1,175 W
- Cường độ dòng điện: 5.51 A
- Hiệu suất năng lượng: 1 sao
- CSPF (T30/T31): 3.10
- Nguồn điện: 1 Pha / 220–240V / 50Hz
Dàn lạnh
- Lưu lượng gió: 650 / 600 / 550 m³/h
- Năng suất tách ẩm: 1.2 L/h (28.8 L/ngày)
- Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp): 41 / 39 / 37 dB(A)
- Kích thước máy (RxCxS): 765 × 305 × 200 mm
- Kích thước đóng gói (RxCxS): 820 × 360 × 270 mm
- Khối lượng tịnh: 7.5 kg
Dàn nóng
- Độ ồn: 49 dB(A)
- Kích thước máy (RxCxS): 700 × 510 × 302 mm
- Kích thước đóng gói (RxCxS): 765 × 550 × 345 mm
- Khối lượng tịnh: 23.10 kg
- Khối lượng tổng: 24.55 kg
- Môi chất lạnh: R32 / 430 g
- Pmax: 4.5 Mpa
Ống dẫn
- Đường kính ống lỏng: Ø6 mm
- Đường kính ống gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 20 m
- Chênh lệch độ cao tối đa dàn nóng – dàn lạnh: 10 m
- Điều kiện hoạt động
- Dải nhiệt độ môi trường: 16 – 48 ºC
Điều Hòa Treo Tường Inverter 1 Chiều NIS-C09R2T28
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 2.64 (1.05–3.50) kW; 9,000 (3,583–11,942) Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 870 W (220–1250)
- Cường độ dòng điện: 4.0 A (1.0–6.0)
- Nguồn điện: 220–240V / 1 pha / 50 Hz
- Hiệu suất năng lượng: 3 sao
- CSPF: 4.51
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 0.8 L/h
- Lưu lượng gió: 600 / 500 / 370 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 790 × 275 × 192 mm
- Khối lượng: 8 kg
- Độ ồn: 34 / 29 / 26 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 50 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 712 × 459 × 276 mm
- Khối lượng: 19 kg
- Môi chất lạnh / Lượng nạp gas: R32 / 0.29 kg
Ống dẫn
- Đường kính ống lỏng: Ø6.35 mm
- Đường kính ống gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 15 m
- Độ cao chênh lệch tối đa: 10 m

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.