Điều Hòa 1 Chiều Nagakawa NS-C09R2T30 9000 Btu
Thông số kỹ thuật:
- Công suất làm lạnh: 2.64 kW / 9,000 Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 790 W
- Cường độ dòng điện: 3.7 A
- Nguồn điện: 220-240V / 1 pha / 50 Hz
- Hiệu suất năng lượng: 1 sao
- CSPF: 3.36
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 0.8 L/h
- Lưu lượng gió: 580 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 790 x 275 x 192 mm
- Khối lượng: 8 kg
- Độ ồn: 37/33/30 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 50 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 712 x 459 x 276 mm
- Khối lượng: 21 kg
- Môi chất lạnh / Lượng nạp gas: R32 / 0.31 kg
- Đường ống dẫn kính: Lỏng: Ø6.35 mm; Gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống: Tiêu chuẩn: 5 m; Tối đa: 15 m
Tính năng nổi bật
Điều hòa Nagakawa 1 chiều NS-C09R2T31 9000Btu/h với thiết kế mặt sơn panel bóng, nhiệt độ hiển thị trên dàn lạnh dễ dàng quan sát kể cả trong điều kiện thiếu sáng, là lựa chọn hoàn hảo cho căn phòng diện tích nhỏ từ 10 – 15m2: phòng ngủ, phòng khách, phòng làm việc,…
Tiết kiệm điện (ECO)
Khi chọn chế độ ECO, máy chỉ hoạt động với khoảng 70% công suất của máy nén. Đồng thời, nhiệt độ sẽ tăng 2 oC sau mỗi giờ, máy tự động làm mát trở lại sao cho phù hợp, giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ.

Làm lạnh siêu nhanh (Turbo Mode)
Công nghệ làm lạnh nhanh Super giúp máy đạt hiệu quả làm lạnh vượt trội chỉ trong 30 giây, đảm bảo hiệu suất hoạt động ngay cả khi vận hành trong môi trường có nhiệt độ cao lên đến 43 oC.

Chế độ hút ẩm độc lập
Giúp giải quyết nồm ẩm hiệu quả, ngăn ngừa nấm mốc, mang lại không gian khô thoáng, dễ chịu đặc biệt với khu vực miền Bắc.

Chế độ tự động (Auto Mode)
Máy tự điều chỉnh chế độ hoạt động dựa trên sự thay đổi nhiệt độ của môi trường. Người dùng không cần điều chỉnh cài đặt nhưng vẫn được tận hưởng từng phút giây thư thái, dễ chịu.

Cảnh báo sự cố và phát hiện rò rỉ gas
Nhờ tính năng này, người dùng yên tâm sử dụng trong khi máy vận hành cũng như dễ dàng phát hiện lỗi để khắc phục nhanh chóng. Đây được xem là một trong những tính năng quan trọng nhất của điều hòa NS-C09R2T30.

Dàn trao đổi nhiệt chống ăn mòn GoldFin
Dàn tản nhiệt được phủ một lớp bảo vệ chống ăn mòn GoldFin ở cả khối trong nhà và ngoài trời, hạn chế bám bẩn và chống mài mòn bởi các tác nhân bên ngoài như không khí, nước, hơi mặn (khu vực vùng biển),… giúp máy hoạt động bền bỉ, gia tăng tuổi thọ.

Chức năng hoạt động khi ngủ Sleep
Với chức năng này, máy sẽ vận hành cực êm ái, đặc biệt thích hợp vào ban đêm, giúp mang lại giấc ngủ ngon trong bầu không khí mát lành.

Sử dụng môi chất lạnh thế hệ mới R32 thân thiện môi trường
Môi chất lạnh thế hệ mới R32 (Gas R32) được xem là loại gas an toàn nhất hiện nay, giảm thiểu tác động đến môi trường mà vẫn duy trì hiệu quả trong quá trình trao đổi nhiệt nhờ công suất làm mát cao.

Hẹn giờ tắt lên đến 24h tối ưu thao tác, bảo vệ sức khỏe
Trong gia đình có thành viên đề kháng yếu như người già hay trẻ em, việc hẹn giờ tắt trên máy lạnh là vô cùng cần thiết để không ảnh hưởng đến sức khỏe. Hay bạn đang trong một giấc ngủ sâu và lười phải dậy tắt điều hòa,… thì chế độ hẹn giờ tắt được xem là tính năng rất tiện lợi giúp tối ưu thao tác, bảo vệ sức khỏe và tiết kiệm điện.

Chế độ bảo hành vượt trội
Nếu phát sinh lỗi ở bất kỳ linh kiện nào sẽ đổi mới linh kiện đó trong vòng 24 tháng kết hợp bảo hành máy nén tối đa 2 năm, cùng đội ngũ chuyên gia tư vấn dày dặn kinh nghiệm, Nagakawa luôn đặt sự tận tâm phục vụ lên hàng đầu, nỗ lực mang lại cho khách hàng sự hài lòng và an tâm trọn vẹn.

MAECENAS IACULIS
Vestibulum curae torquent diam diam commodo parturient penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse parturient a.Parturient in parturient scelerisque nibh lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendrerit et pharetra fames nunc natoque dui.
ADIPISCING CONVALLIS BULUM
- Vestibulum penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse.
- Abitur parturient praesent lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendre.
- Diam parturient dictumst parturient scelerisque nibh lectus.
Scelerisque adipiscing bibendum sem vestibulum et in a a a purus lectus faucibus lobortis tincidunt purus lectus nisl class eros.Condimentum a et ullamcorper dictumst mus et tristique elementum nam inceptos hac parturient scelerisque vestibulum amet elit ut volutpat.
Sản phẩm tương tự
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 12000BTU JC-12IU36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 12,000btu
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 20m2
- Công nghệ nổi bật: iBabyCare, iClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao / CSPF: 3.6
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1500 W
- Môi chất lạnh: R32/360g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 600/500/400 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều hòa Casper 1 chiều inverter 9000BTU JC-09IU36
Thông số kỹ thuật:
- Công suất lạnh: 9,250 BTU/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 15m2
- Công nghệ nổi bật: BabyCare, iClean, iFeel, Làm lạnh nhanh Turbo
- Hiệu suất lăng lượng: 3 sao / CSPF: 4.05
- Nguồn điện: 220V – 240V ~50Hz
- Điện năng tiêu thụ: 1040 W
- Môi chất lạnh: R32/360g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 540/420/370 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
- Chiều dài đường ống chuẩn: 5m
- Chiều dài đường ống tối đa; 10m
Điều Hòa Casper 12000BTU 1 Chiều Cơ SC-12FB36A
- Công suất lạnh: 11.700btu/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 20m2
- Công nghệ nổi bật: ECO CLEAN,
- Làm lạnh nhanh Turbo
- Điện năng tiêu thụ:1105 W
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Hiệu suất lăng lượng: 1 sao / CSPF: 3.29
- Môi chất lạnh: R32/390g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 650/480/340 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều Hòa Casper 24000BTU 1 Chiều Cơ SC-24FS33
Thông số kỹ thuật:
- Công nghệ inverter: Có inverter
- Công suất làm lạnh: 24000 BTU
- Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 30 - 40m² (từ 80 đến 120m³)
- Kiểu dáng: Điều hòa treo tường
- Loại Gas: R32
- Chất liệu dàn tản nhiệt
- Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm
- Công nghệ tiết kiệm điện : Advanced Inverter
- Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay
- Kích thước - Khối lượng dàn lạnh: Dài 109.1 cm - Cao 32.8 cm - Dày 23.7 cm - Nặng 14 kg
- Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 88 cm - Cao 65.5 cm - Dày 31 cm - Nặng 46.5 kg
- Tiện ích: Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Tự khởi động lại khi có điện
Điều Hòa Casper 9000BTU 1 Chiều Cơ SC-09FB36A
- Công suất lạnh: 9.000btu/h
- Diện tích phù hợp sử dụng: Dưới 15m2
- Công nghệ nổi bật: ECO CLEAN,
- Làm lạnh nhanh Turbo
- Điện năng tiêu thụ: 833 W
- Nguồn điện: 220V~50Hz
- Hiệu suất lăng lượng: 1 sao / CSPF: 3.29
- Môi chất lạnh: R32/390g
- Lưu lượng gió dàn lạnh: 650/480/340 m3/h
- Đường kính ống gas: 6.35 mm/9.52 mm
Điều Hòa Nagakawa Inverter NIS-C24R2T30 24000Btu/h 1 chiều
Thông số kỹ thuật:
- Công suất làm lạnh: 7.03 (1.5 ~ 7.46) kW; 23,000 (5,118 ~ 25,466) Btu/h
- Điện năng
- Công suất tiêu thụ: 2,350 W (200 ~ 2,650)
- Cường độ dòng điện: 10.5 A (1.5 ~ 13.0)
- Hiệu suất năng lượng CSPF: 5.51
- Số sao năng lượng: 5 sao
- Nguồn điện: 220–240V / 1 pha / 50 Hz
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 2 L/h
- Lưu lượng gió: 1200 / 1100 / 920 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 1097 × 332 × 222 mm
- Khối lượng: 14 kg
- Độ ồn: 45 / 38 / 33 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 53 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 863 × 602 × 349 mm
- Khối lượng: 29 kg
- Môi chất lạnh: R32 / 0.75 kg
Ống dẫn & lắp đặt
- Ống lỏng: Ø6.35 mm
- Ống gas: Ø12.7 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 25 m
- Độ cao chênh lệch tối đa: 10 m
Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều Nagakawa NS-C12R2B52
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 3.52 kW; 12.000 Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 1,175 W
- Cường độ dòng điện: 5.51 A
- Hiệu suất năng lượng: 1 sao
- CSPF (T30/T31): 3.10
- Nguồn điện: 1 Pha / 220–240V / 50Hz
Dàn lạnh
- Lưu lượng gió: 650 / 600 / 550 m³/h
- Năng suất tách ẩm: 1.2 L/h (28.8 L/ngày)
- Độ ồn (Cao / Trung bình / Thấp): 41 / 39 / 37 dB(A)
- Kích thước máy (RxCxS): 765 × 305 × 200 mm
- Kích thước đóng gói (RxCxS): 820 × 360 × 270 mm
- Khối lượng tịnh: 7.5 kg
Dàn nóng
- Độ ồn: 49 dB(A)
- Kích thước máy (RxCxS): 700 × 510 × 302 mm
- Kích thước đóng gói (RxCxS): 765 × 550 × 345 mm
- Khối lượng tịnh: 23.10 kg
- Khối lượng tổng: 24.55 kg
- Môi chất lạnh: R32 / 430 g
- Pmax: 4.5 Mpa
Ống dẫn
- Đường kính ống lỏng: Ø6 mm
- Đường kính ống gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 20 m
- Chênh lệch độ cao tối đa dàn nóng – dàn lạnh: 10 m
- Điều kiện hoạt động
- Dải nhiệt độ môi trường: 16 – 48 ºC
Điều Hòa Treo Tường Inverter 1 Chiều NIS-C09R2T28
Thông số kỹ thuật
- Công suất làm lạnh: 2.64 (1.05–3.50) kW; 9,000 (3,583–11,942) Btu/h
- Điện năng tiêu thụ: 870 W (220–1250)
- Cường độ dòng điện: 4.0 A (1.0–6.0)
- Nguồn điện: 220–240V / 1 pha / 50 Hz
- Hiệu suất năng lượng: 3 sao
- CSPF: 4.51
Dàn lạnh
- Năng suất tách ẩm: 0.8 L/h
- Lưu lượng gió: 600 / 500 / 370 m³/h
- Kích thước thân máy (RxCxS): 790 × 275 × 192 mm
- Khối lượng: 8 kg
- Độ ồn: 34 / 29 / 26 dB(A)
Dàn nóng
- Độ ồn: 50 dB(A)
- Kích thước (RxCxS): 712 × 459 × 276 mm
- Khối lượng: 19 kg
- Môi chất lạnh / Lượng nạp gas: R32 / 0.29 kg
Ống dẫn
- Đường kính ống lỏng: Ø6.35 mm
- Đường kính ống gas: Ø9.52 mm
- Chiều dài ống tiêu chuẩn: 5 m
- Chiều dài ống tối đa: 15 m
- Độ cao chênh lệch tối đa: 10 m

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.